❤
❤ 10 từ tiếng Nhật thông dụng trong Anime
❤
❤
1. abunai (危ない) Nguy hiểm
Hay được nói chệch là abunee
abunai kankei = mối quan hệ nguy hiểm
2. ai (愛)
Tình yêu (nói chung)
Để nhấn mạnh tình yêu nam nữ có thể dùng "koi" 恋
ren'ai (luyến ái) 恋愛= tình yêu (nam nữ)
3. aite (相手)
Đối thủ
4. akuma (悪魔)
Ác ma
5. arigatou (ありがとう)
Cám ơn
Dạng đầy đủ: arigatou gozaimasu.
6. baka (馬鹿)
Ngu ngốc, ngu
bakamono = đồ ngu 馬鹿もの
Từ tương tự:
manuke = dở hơi, đồ dở hơi 間抜け
7. bakemono (化け物)
Con ma
8. be-da!
Âm thanh phát ra khi thực hiện akanbe
9. bijin (美人)
Mỹ nhân, người đẹp
10. chigau (違う)
Không phải, không phải vậy, sai rồi.