CÁC TỪ THƯỜNG XUYÊN SỬ DỤNG TRONG ANIME

CÁC TỪ THƯỜNG XUYÊN SỬ DỤNG TRONG ANIME

Chắc hẳn các bạn đã không quá xa lạ với các phim hoạt hình đến từ đất nước "Mặt Trời Mọc" rồi đúng không, hôm nay du học Akamaru - Nhật ngữ Đông Minh giới thiệu đến các bạn:

❤        10 từ tiếng Nhật thông dụng trong Anime

  1. abunai (危ない) Nguy hiểm
Hay được nói chệch là abunee
abunai kankei = mối quan hệ nguy hiểm
  2. ai (愛)
Tình yêu (nói chung)
Để nhấn mạnh tình yêu nam nữ có thể dùng "koi" 恋
ren'ai (luyến ái) 恋愛= tình yêu (nam nữ)
  3. aite (相手)
Đối thủ
  4. akuma (悪魔)
Ác ma
  5. arigatou (ありがとう)
Cám ơn
Dạng đầy đủ: arigatou gozaimasu.
  6. baka (馬鹿)
Ngu ngốc, ngu
bakamono = đồ ngu 馬鹿もの
Từ tương tự:
manuke = dở hơi, đồ dở hơi 間抜け
  7. bakemono (化け物)
Con ma
         8. be-da!
Âm thanh phát ra khi thực hiện akanbe
  9. bijin (美人)
Mỹ nhân, người đẹp
  10. chigau (違う)
Không phải, không phải vậy, sai rồi.

 

0901.4433.26
Nhật Ngữ Đăng Ký Ngay
Du Học Đăng Ký Ngay