NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG P3

NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG (P3)

Cùng với du học Akamaru tiếp tục phần 3 nhé !!

 

PHẦN 1 PHẦN 2

 


CƯỜNG ( mạnh)
強い(つよい)mạnh



GIÁO ( giáo dục)
教育(きょういく)giáo dục



NGHIỆP ( tốt nghiệp)
卒業(そつぎょう)tốt nghiệp



CẬN ( gần)
近い(ちかい)gần



NGÂN ( ngân hàng)
銀行(ぎんこう)ngân hàng



KHÔNG ( bầu trời)
(そら)bầu trời



HUYNH ( anh)
 (あに)anh trai ( tôi)



KẾ ( kế hoạch)
計画(けいかく)kế hoạch



KIẾN ( kiến trúc)
建築(けんちく)kiến trúc



KHUYỂN ( chó)
(いぬ)chó



NGHIÊN ( nghiên cứu)
研究  (けんきゅう)nghiên cứu



NGHIỆM ( kinh nghiệm)
経験(けいけん)kinh nghiệm



NGUYÊN ( nguyên khí)
元気(げんき)khỏe



NGÔN ( nói)
言う(いう)nói


古 
CỔ ( cổ , cũ)
古い(ふるい)cổ, cũ



CÔNG ( công cộng)
公共(こうきょう)công cộng



KHẨU ( miệng)
(くち)miệng



CÔNG ( công trường)
工場(こうじょう)công trường.



QUẢNG ( quảng cáo)
広告(こうこく)quảng cáo



KHẢO ( tham khảo)
参考(さんこう)tham khảo



HẮC ( đen)
黒い(くろい)đen



TÁC (tác giả)
さっか(作家)tác giả



SĨ ( công việc)
仕事(しごと)công việc


使
SỬ ( sử dụng)
使用(しよう)sử dụng



THỦY ( bắt đầu)
始める(はじめる)bắt đầu



TỈ ( chị)
(あね)chị gái ( tôi)



TƯ ( suy nghĩ)
思う(おもう)suy nghĩ



CHỈ ( dừng lại)
止める(とめる)dừng lại



TỬ ( chết)
死ぬ(しぬ)chết



TƯ ( tôi)
(わたし)tôi



CHỈ ( giấy)
(かみ)giấy



THÍ ( thí nghiệm)
試験(しけん)thí nghiệm



SỰ ( sự việc)
(こと)sự việc



TỰ ( chữ)
文字(もじ)chữ cái



TRÌ ( cầm)
持つ(もつ)cầm



TỰ ( bản thân)
自分(じぶん)bản thân



THẤT ( phòng)
教室(きょうしつ)phòng học



CHẤT ( chất lượng)
質量(しつりょう)chất lượng



TẢ ( tả chân)
写真(しゃしん)chụp ảnh



XÃ ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

 

PHẦN 4

 

DU HỌC AKAMARU - VƯƠN CÁNH BAY XA

--.--

CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC HIKARI

95/13 Hoàng Bật Đạt, P.15, Q.Tân Bình, Tp. HCM

TRƯỜNG NHẬT NGỮ ĐÔNG MINH - DU HỌC AKAMARU

75/1D Hoàng Bật Đạt, P.15, Q.Tân Bình, Tp. HCM

08.38143516-08.38143517

HOTLINE: 0984.616568 - 0911.50.6886

http://www.akamaru.com.vn

https://www.facebook.com/www.akamaru.com.vn

https://www.facebook.com/nhatngudongminh

https://www.youtube.com/duhocakamaru-nhatngudongminh

0901.4433.26
Nhật Ngữ Đăng Ký Ngay
Du Học Đăng Ký Ngay