強
CƯỜNG ( mạnh)
強い(つよい)mạnh
教
GIÁO ( giáo dục)
教育(きょういく)giáo dục
業
NGHIỆP ( tốt nghiệp)
卒業(そつぎょう)tốt nghiệp
近
CẬN ( gần)
近い(ちかい)gần
銀
NGÂN ( ngân hàng)
銀行(ぎんこう)ngân hàng
空
KHÔNG ( bầu trời)
空(そら)bầu trời
兄
HUYNH ( anh)
兄 (あに)anh trai ( tôi)
計
KẾ ( kế hoạch)
計画(けいかく)kế hoạch
建
KIẾN ( kiến trúc)
建築(けんちく)kiến trúc
犬
KHUYỂN ( chó)
犬(いぬ)chó
研
NGHIÊN ( nghiên cứu)
研究 (けんきゅう)nghiên cứu
験
NGHIỆM ( kinh nghiệm)
経験(けいけん)kinh nghiệm
元
NGUYÊN ( nguyên khí)
元気(げんき)khỏe
言
NGÔN ( nói)
言う(いう)nói
古
CỔ ( cổ , cũ)
古い(ふるい)cổ, cũ
公
CÔNG ( công cộng)
公共(こうきょう)công cộng
口
KHẨU ( miệng)
口(くち)miệng
工
CÔNG ( công trường)
工場(こうじょう)công trường.
広
QUẢNG ( quảng cáo)
広告(こうこく)quảng cáo
考
KHẢO ( tham khảo)
参考(さんこう)tham khảo
黒
HẮC ( đen)
黒い(くろい)đen
作
TÁC (tác giả)
さっか(作家)tác giả
仕
SĨ ( công việc)
仕事(しごと)công việc
使
SỬ ( sử dụng)
使用(しよう)sử dụng
始
THỦY ( bắt đầu)
始める(はじめる)bắt đầu
姉
TỈ ( chị)
姉(あね)chị gái ( tôi)
思
TƯ ( suy nghĩ)
思う(おもう)suy nghĩ
止
CHỈ ( dừng lại)
止める(とめる)dừng lại
死
TỬ ( chết)
死ぬ(しぬ)chết
私
TƯ ( tôi)
私(わたし)tôi
紙
CHỈ ( giấy)
紙(かみ)giấy
試
THÍ ( thí nghiệm)
試験(しけん)thí nghiệm
事
SỰ ( sự việc)
事(こと)sự việc
字
TỰ ( chữ)
文字(もじ)chữ cái
持
TRÌ ( cầm)
持つ(もつ)cầm
自
TỰ ( bản thân)
自分(じぶん)bản thân
室
THẤT ( phòng)
教室(きょうしつ)phòng học
質
CHẤT ( chất lượng)
質量(しつりょう)chất lượng
写
TẢ ( tả chân)
写真(しゃしん)chụp ảnh
社
XÃ ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội
DU HỌC AKAMARU - VƯƠN CÁNH BAY XA
--.--
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC HIKARI
95/13 Hoàng Bật Đạt, P.15, Q.Tân Bình, Tp. HCM
TRƯỜNG NHẬT NGỮ ĐÔNG MINH - DU HỌC AKAMARU
75/1D Hoàng Bật Đạt, P.15, Q.Tân Bình, Tp. HCM
08.38143516-08.38143517
HOTLINE: 0984.616568 - 0911.50.6886
https://www.facebook.com/www.akamaru.com.vn
https://www.facebook.com/nhatngudongminh
https://www.youtube.com/duhocakamaru-nhatngudongminh