者
GIẢ ( người)
者(もの) người
借
TÁ ( mượn, thuê)
借りる(かりる)mượn
主
CHỦ ( chủ nhân)
主人(しゅじん)chồng (tôi)
手
THỦ ( thủ đoạn)
手段(しゅだん)thủ đoạn,phương pháp
秋
THU ( mùa thu)
秋(あき)mùa thu
終
CHUNG (kết thúc)
終わる(おわる)kết thúc
習
TẬP ( luyện tập)
練習(れんしゅう)luyện tập
週
CHU ( tuần)
今週(こんしゅう)tuần này
集
TẬP ( tập hợp)
集合(しゅうごう)tập hợp
住
TRỤ (cư trú)
住む(すむ)sống
重
TRỌNG ( nặng)
重い(おもい)nặng
春
XUÂN ( mùa xuân)
春(はる)mùa xuân
少
THIỂU ( ít)
少し(すこし)một chút
場
TRƯỜNG ( công trường)
場(ば) nơi, chỗ
色
SẮC ( màu sắc)
色(いろ)màu sắc
心
TÂM (trái tim)
心(こころ)trái tim
新
TÂN ( mới)
新しい(あたらしい)mới
真
CHÂN ( tả chân)
写真(しゃしん) hình ảnh
親
THÂN ( bố mẹ)
親(おや)bố mẹ
図
ĐỒ ( bản đồ)
図(ず)biểu đồ
世
THẾ ( thế giới)
世の中(よのなか)xã hội
正
CHÍNH (chính xác)
正しい(ただしい)chính xác
青
THANH ( màu xanh)
青(あお)màu xanh
赤
XÍCH ( màu đỏ)
赤(あか)màu đỏ
切
THIẾT (cắt)
切る(きる)cắt
早
TẢO (sớm)
早い(はやい)sớm