開
KHAI ( mở)
開ける(あける) mở ( cửa)
楽
LẠC ( vui vẻ)
楽(らく)thoải mái, dễ chịu
漢
HÁN ( hán tự)
漢字(かんじ)chữ kanji
館
QUÁN ( quán trọ)
旅館(りょかん)quán trọ, nhà trọ
帰
QUY ( trở về)
帰る(かえる)trở về
起
KHỞI ( thức dậy)
起きる(おきる)thức dạy
急
CẤP ( gấp gáp)
急に(きゅうに)gấp
究
CỨU ( nghiên cứu)
研究(研究)nghiên cứu
牛
NGƯU (bò)
牛(うし)bò
去
KHỨ (quá khứ)
過去(かこ)quá khứ
魚
NGƯ ( cá)
魚(さかな)cá
京
KINH ( kinh đô)
京都(きょうと)kyouto