悪 ÁC (xấu)
悪い(わるい)xấu
安 AN (rẻ)
安い(やすい)rẻ
以 DĨ (dĩ nội)
以内(いない)trong mức
意 Ý (ý kiến)
意見(いけん)ý kiến
医 Y (y học)
医学(いがく)y học
員 VIÊN ( nhân viên)
社員(しゃいん)nhân viên
飲 ẨM (uống)
飲む(のむ)uống
院 VIỆN (bệnh viện)
病院(びょういん)bệnh viện
運 VẬN ( vận động)
運動(うんどう)vận động
映 ÁNH ( ánh họa)
映画(えいが)phim
英 ANH (anh ngữ)
英語(えいご)tiếng anh
駅 DỊCH (nhà ga)
駅(えき)nhà ga
屋 ỐC (cửa hàng)
花屋(はなや)cửa hàng hoa
音 ÂM (âm thanh)
音(おと)âm thanh
夏 HẠ ( mùa hạ)
夏(なつ)mùa hạ
家 GIA (gia đình)
家(いえ)nhà người khác(うち)nhà của mình
歌 CA (hát)
歌(うた) hát
花 HOA (hoa)
花(はな)hoa
画 HỌA (họa sĩ)
画家(がか)họa sĩ
会 HỘI ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội
海 HẢI ( biển)
海(うみ)biển
界 GIỚI ( thế giới)
世界(せかい)thế giới