NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG P1

NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG (P1)

Cùng học với Nhật ngữ Đông Minh nhé

 

ÁC (xấu)
悪い(わるい)xấu

 

AN (rẻ)
安い(やすい)rẻ

 

DĨ (dĩ nội)
以内(いない)trong mức

 

Ý (ý kiến)
意見(いけん)ý kiến

 

Y (y học)
医学(いがく)y học

 

VIÊN ( nhân viên)
社員(しゃいん)nhân viên

 

ẨM (uống)
飲む(のむ)uống

 

VIỆN (bệnh viện)
病院(びょういん)bệnh viện

 

VẬN ( vận động)
運動(うんどう)vận động

 

ÁNH ( ánh họa)
映画(えいが)phim

 

ANH (anh ngữ)
英語(えいご)tiếng anh

 

DỊCH (nhà ga)
(えき)nhà ga

 

ỐC (cửa hàng)
花屋(はなや)cửa hàng hoa

 

ÂM (âm thanh)
(おと)âm thanh

 

HẠ ( mùa hạ)
(なつ)mùa hạ

 

GIA (gia đình)
(いえ)nhà người khác(うち)nhà của mình

 

CA (hát)
(うた) hát

 

HOA (hoa)
(はな)hoa

 

HỌA (họa sĩ)
画家(がか)họa sĩ

 

HỘI ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

 

HẢI ( biển)
(うみ)biển

 

GIỚI ( thế giới)
世界(せかい)thế giới

 

PHẦN 2

 

0901.4433.26
Nhật Ngữ Đăng Ký Ngay
Du Học Đăng Ký Ngay